水曜日
- 91
- 4
- 3
1.この水曜日は大変でした。
This Wednesday was hard.
2.私の監督はとても厳しかったです。
My boss was so strict.
3.私たちはとても忙しかったですが、まだ仕事が終わりませんでした。
We was too busy but our jobs haven't finished yet.
4.明日は仕事続けます。
Tomorrow we'll continue.
5.いつ彼が出来ます、うれしいです。.
When he's out, I'm happy
6.私はだらける人です。
I'm a lazy person
This Wednesday was hard.
2.私の監督はとても厳しかったです。
My boss was so strict.
3.私たちはとても忙しかったですが、まだ仕事が終わりませんでした。
We was too busy but our jobs haven't finished yet.
4.明日は仕事続けます。
Tomorrow we'll continue.
5.いつ彼が出来ます、うれしいです。.
When he's out, I'm happy
6.私はだらける人です。
I'm a lazy person
Entries by Month
| 2012 |
|---|
| April (6) |
| March (8) |
| February (16) |
| January (10) |
| 2011 |
| December (27) |

4.明日は仕事を続けます。
5.いつ彼が出掛けるとき来ます、私はうれしいです。
6.私はだら怠ける人者です。
2.私の上司はとても厳しかったです。
Boss trong công việc là 「上司(じょうし)」.
3.私たちはとても忙しかったですが、まだ仕事が終わっていません。
"chưa xong" là 「まだ終わっていない/まだ終わっていません」.
4.明日も仕事続けます。
Hôm nay em đã làm việc nhưng mà em chưa làm việc xong.
Nên ngày mai cũng em sẽ tiếp tục làm việc.
Câu mà anh sửa nghĩa là "Ngày mai cũng em sẽ tiếp tục làm việc".
Người Nhật thường nói câu này.
ex) hôm nay anh đã cố gắng, ngày mai cũng anh sẽ cố gắng!
->「今日はがんばりました。明日もがんばります!」
5.いつ彼が出かけるとき、私はうれしいです。
「Khi = ~とき(時)、・・・。」、「Khi nào = いつ~?」.
Khi em đến Nhật bản, e ・・・. -> あなたが日本に行った時、・・・。
Khi nào em đến Nhật Bản? ー> いつあなたは日本に行きますか?
6.私は怠け者(なまけもの)です。
"lazy person" là 「怠け者(なまけもの)」.
Em hãy cố găng làm việc nhé!!
...tất nhiên anh cũng cố gắng làm việc...(>ω<、)
My boss is so strict.
Even though your boss may have been strict in the past, he is still strict now.
We were very busy but we still haven't finished yet.
'Were' is the plural of 'was'.
Lazy eh? I'm the same ^^