Hãy dạy em tiếng Anh .....

  •  
  • 36
  • 0
  • 1
  • Vietnamese 
Jun 28, 2018 23:57
Tôi gặp em ấy hôm qua.

Em ấy đã bảo tôi "Hãy dạy em tiếng Anh ......"

Vì vậy, tôi đã dạy em ấy cụm từ "Tôi yêu em".


- - - Nhưng em ấy nói,

"Em biết điều đó ..."


HaHaHa ......
<単語の整理>間違っているかもしれません

Tôi(僕は) gặp(会う) em ấy(彼女に) hôm qua(昨日).
Em ấy(彼女は) đã bảo(言った) tôi(僕に)
"Hãy(どうぞ) dạy(教える) em(私に) tiếng Anh(英語を) ......"
Vì vậy(だから), tôi đã dạy em ấy(僕は彼女に教えた) cụm từ(フレーズを) "Tôi yêu em"(I love you).
- - - Nhưng(だけど) em ấy nói(彼女は言った),
"Em biết(知っている) điều đó(そんなの) ..."

<英文訳>

I met her yesterday.
She said to me "Please teach me English ......"
So I taught her the phrase of "I love you".
- - - But She said,
"I know that ..."
HaHaHa......

<日本語訳>

昨日彼女と会った。
彼女は僕に言った。「英語教えてよ・・・」
だから僕は「I love you」のフレーズを教えてあげた。
---でも彼女は言った。
「そんなの知ってるよ・・・」
ははは・・・


<文法整理>

1. đã : 過去、または完了
2. sẽ : 未来
3. đang : 進行形
4. vừa, mới : 近過去。動作が終わったばかり
5. sắp : 近未来。すぐにも動作が行なわれる

<sắpの疑問文・返答文>

疑問系: [主語] + sắp + [動詞] + chưa? (もうすぐ~しますか)
はい: Sắp, [主語] + sắp + [動詞] (はい、もうすぐ~します)
いいえ: Chưa, [主語] + chưa + [動詞] (いいえ、まだ~しません)

<例文>
1.Tôi đã làm bài tập. (私は宿題をやりました)
2.Tôi sẽ đi mua vé máy bay.(航空券を買いに行きます)
3.Mẹ tôi đang nấu cơm.(母はご飯を作っています)
4.Tôi vừa đọc hết sách này.(ちょうどこの本を読み終わったところです)
5.Em ấy sắp lấy chồng.(彼女はもうすぐ結婚する)

<例文の単語>
1. làm bài tập
2. đi(買う) mua(行く)
3. Mẹ tôi(私の母) nấu(料理をする) cơm(ご飯)
4. đọc(読む) hết(終わる) sách(本) này(この)
※修飾語は、後に来る:この本=sách này
5. lấy(取る) chồng(夫)=結婚する